 |
Đổi kiểu xem...
| BĂNG DÍNH OPP TRONG - ĐỤC - MÀU |
 |
ĐẶC ĐIỂM
Các tên gọi: Băng dính OPP dán thùng, BOPP, văn phòng phẩm,...
Loại băng dính có tên viết tắt của Oriented PolyPropylene,
sử dụng phổ biến trong quá trình đóng gói hàng hóa với những
tính năng cơ bản như độ đàn hồi cao, độ dính tốt và khả năng
chịu những lực tác động rất lớn.
• Màu sắc: Trong, đục, đỏ, vàng, da cam, xanh lá, xanh da trời,
đen, tím,...
• Bề rộng: 5 li, 1F (VPP), 1.2F (VPP), 1.8F, 2F, 3F, 4F, 4.5F, 4.8F,
5F, 6F, 7F, 8F, 10F,...
• Bề dài (1Ya = 0.9m): 10Ya (VPP), 20Ya, 30Ya, 40Ya, 50Ya,
60Ya, 70Ya, 80Ya, 90Ya, 100Ya, 110Ya, 120Ya, 130Ya,...
500Ya,... 1000Ya,... |
| SẢN PHẨM CHI TIẾT |
|
OPP Trong
OPP Đỏ
OPP Xanh |
|
OPP Đục
OPP Vàng
OPP Văn phòng phẩm |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tổng độ dày |
0.045mm - 0.050mm |
| Độ bền dai |
16 lbs./in. (2.9kg/cm) |
| Độ kéo giãn |
140 % |
| Lực dán dính |
22 oz./in. (0.25kg/cm) |
| Khả năng chịu nhiệt |
32°F - 140°F |
|
 |
| BĂNG DÍNH IN LOGO CHỮ |
 |
ĐẶC ĐIỂM Có thành phần hóa học tương tự băng dính OPP, gồm lớp màng OPP được in logo chữ (theo mẫu yêu cầu của quý khách) với công nghệ in phủ tiên tiến kết hợp lớp keo AEC trong suốt.
Băng dính in là sự lựa chọn tối ưu cho các nhà Doanh nghiệp
để góp phần khẳng định và quảng bá hình ảnh, thương hiệu của mình
trên những sản phẩm băng dính.
• Màu sắc (Màu nền và màu chữ): Trong suốt, đục, đỏ, vàng, da cam, xanh lá, xanh da trời, đen, tím,... (Theo yêu cầu quý khách)
• Bề rộng: 1F, 1.2F, 1.8F, 2F, 3F, 4F, 4.5F, 4.8F, 5F, 6F, 7F, 8F,
10F,... (Theo yêu cầu quý khách)
• Bề dài (1Ya = 0.9m): 50Ya, 60Ya, 70Ya, 80Ya, 90Ya, 100Ya,
110Ya, 120Ya, 130Ya,... 500Ya,... 1000Ya,... |
| SẢN PHẨM CHI TIẾT |
|
In 1 Màu |
|
In nhiều Màu |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tổng độ dày |
0.045mm - 0.055mm |
| Độ bền dai |
20 lbs./in. (3.6kg/cm) |
| Độ kéo giãn |
140 % |
| Lực dán dính |
25 oz./in. (0.28kg/cm) |
| Khả năng chịu nhiệt |
32°F - 150°F |
|
 |
| BĂNG DÍNH HAI MẶT |

SẢN PHẨM CHI TIẾT |
ĐẶC ĐIỂM
Dai, bền với sự bám dính tuyệt vời là những tính năng đặc biệt của
loại băng dính được phủ hai mặt keo Acrylic này. Lớp keo có thể dính chặt với hầu hết các bề mặt vật liệu nhẵn như nhựa, kim loại, kính,...
Thích hợp để gắn chặt hai bề mặt cùng hay khác chất liệu với nhau.
• Màu sắc (Lớp keo): Trong suốt, trắng xốp, đen, bạc, xanh đậm,...
• Màu sắc (Lớp màng): Trắng, vàng, vàng nhạt, đỏ, xanh đậm,...
• Bề rộng: 5 li, 1F, 1.5F, 1.8F, 2F, 2.5F, 3F, 4F, 4.5F, 4.8F, 5F, 10F,
20F, 30F,...
• Bề dài (1Ya = 0.9m): 5Ya, 7Ya, 10Ya, 20Ya, 30Ya, 40Ya, 50Ya,
60Ya, 70Ya, 80Ya, 90Ya, 100Ya, 110Ya, 120Ya,... |
 |
|
Hai mặt
Hai mặt Xốp |
|
Hai mặt Dầu
Hai mặt khác |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Độ dày |
100-160 microns ± 10 |
| Độ bền dai |
5 - 200 lbs./in. |
| Lực kéo giãn |
20 (J Dow Method) |
| Nhiệt độ thấp nhất |
-10°C |
| Nhiệt độ cao nhất |
80°C |
|
| BĂNG DÍNH PVC CÁCH ĐIỆN |

SẢN PHẨM CHI TIẾT |
ĐẶC ĐIỂM
Gồm lớp màng PolyVinyl Chloride và chất đồng trùng hợp, phủ lớp
keo cao su vào một mặt, có tính chất không nóng chảy, tạo ẩm hay
các phản ứng khác vì đặc tính cách điện của nó.
Rất cần thiết sử dụng trong các lĩnh vực liên quan đến điện, điện tử. Băng dính PVC cách điện được dùng để bọc các chi tiết điện tử, dây điện, lõi điện và nhiều ứng dụng khác.
• Các loại màu: Đen, trắng sứ, đỏ, vàng, xanh,...
• Bề rộng: 1F, 1.5F, 1.8F, 2F, 2.5F,... (Theo yêu cầu quý khách)
• Trọng lượng (KG): 0.2 KG, 0.3KG, 0.5KG, 0.8KG, 0.9KG, 1KG,... |
 |
|
PVC Điện Đen
PVC Điện Trắng sứ
PVC Điện Đỏ |
|
PVC Điện Vàng
PVC Điện Xanh PVC Điện khác |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tổng độ dày |
0.13mm - 0.20mm |
| Độ bền dai |
20 lbs./in. (35.2N/cm) |
| Độ kéo giãn |
200 % |
| Lực dán dính |
16 oz./in. (1.8N/cm) |
| Độ cách điện |
1200 volts/mil |
|
 |
BĂNG DÍNH GIẤY |
ĐẶC ĐIỂM
Được làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một
mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 180°C.
Sản phẩm này mang lại nhiều ứng dụng hữu ích trong thực tế như dán làm nhãn, tiêu đề, đóng gói quà tặng, bưu phẩm nhẹ, bọc đồ ga đệm,
dán lót thảm,...
• Màu sắc: Trắng sứ, vàng nhạt, nâu, xanh, hồng, bạc,...
• Bề rộng: 5 li, 1F, 1.2F, 1.5F, 2F, 3F, 4F, 4.5F, 4.8F, 5F, 6F, 8F, 10F, 20F, 30F, 50F, 100F,...
• Bề dài (1Ya = 0.9m): 5Ya, 10Ya, 20Ya, 30Ya, 40Ya, 50Ya, 60Ya,
80Ya, 90Ya, 100Ya,... |
| SẢN PHẨM CHI TIẾT |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tổng độ dày (PSTC) |
0.145mm - 0.160mm |
| Độ bền dai (PSTC) |
28 lbs./in. (5kg/cm) |
| Độ kéo giãn (PSTC) |
9 % |
| Lực dán dính |
35 oz./in. (0.39kg/cm) |
| Lực tách keo 180°C |
22 oz./in. (250g/cm) |
| Khả năng chịu nhiệt |
180°C - 60mins. |
|
|
Giấy nhăn
Giấy màu |
|
Giấy da bò
Loại Giấy khác |
 |
 |
BĂNG DÍNH VẢI |
ĐẶC ĐIỂM
Là sự đan xen giữa các sợi vải nguyên chất kết hợp với lớp keo cao su tự nhiên, sản phẩm cao cấp này có cấu trúc bền chắc và đặc biệt có độ bám dính rất tốt phù hợp với mọi bề mặt chất liệu cũng như với mọi mục đích sử dụng.
• Màu sắc: Xanh (Đậm và nhạt), nâu, bạc, trắng, vàng, da cam, đen, đỏ,...
• Bề rộng: 2.4F, 3.6F, 4.8F, 5F, 6F,...
• Bề dài (1Ya = 0.9m): 10Ya, 20Ya, 30Ya, 40Ya, 50Ya, 60Ya, 80Ya,
90Ya, 100Ya,... |
| SẢN PHẨM CHI TIẾT |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tỉ lệ chất liệu |
65% Polyester
35% Cotton |
| Độ dày phủ PE |
92 ± 2 microns |
| Độ dày lớp vải |
135 ± 5 microns |
| Độ bền dai |
12.5 KGF/25MM |
| Độ kéo giãn |
12 % |
| Khả năng chịu nhiệt |
85°C - 180mins |
|
|
Vải xanh
Vải nâu
Vải đỏ |
|
Vải bạc
Vải trắng
Vải màu khác |
 |
| BĂNG DÍNH DÁN NỀN - CẢNH BÁO |
 |
ĐẶC ĐIỂM
Sự lựa chọn không thể thiếu để đảm bảo độ an toàn trên các công
trình xây dựng, giao thông, và dùng để chỉ dẫn lối đi, phân chia khu vực.
Trong thành phần có lớp bột huỳnh quang giúp tự phát sáng và phản chiếu ánh sáng vào ban đêm, sử dụng để căng dài hay dán tại các nơi nguy hiểm cần chú ý, dán vào các phương tiện giao thông làm tín hiệu cảnh báo, dán nền văn phòng, nhà xưởng, kho bãi,...
• Màu sắc: Vàng - Đen, Đen - Trắng, Trắng - Đỏ, Xanh - Trắng, Bạc - Vàng, Đỏ - Vàng, Vàng - Trắng, trắng, vàng, xanh, đỏ, bạc,...
• Bề rộng: 2.4F, 3.6F, 4.8F, 5F, 6F,...
• Bề dài (1Ya = 0.9m): 20Ya, 50Ya, 60Ya, 80Ya, 90Ya, 100Ya,... |
| SẢN PHẨM CHI TIẾT |
|
Dán nền |
|
Cảnh báo Slogan |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Độ dày băng dính |
0.14mm |
| Độ kéo giãn |
150 % |
| Lực dán dính |
3.5 N/cm |
Tỉ lệ chiết nước (1G BD per 40ml)
PH
Tính dẫn suất |
6.0 to 8.0 Max. 2.5
mS/m |
| Nhiệt độ bảo quản |
10°C - 20°C |
|
 |
BĂNG DÍNH SIMILLY |
ĐẶC ĐIỂM
Sản phẩm rất hữu dụng trong các công việc văn phòng như đóng gáy
sổ sách, dán bìa nhãn, trang trí nội thất văn phòng.
Mặt băng dính có thiết kế đặc biệt bởi các đường ngang xếp lớp giúp dễ dàng dán và cắt.
• Màu sắc: Xanh, vàng, nâu, đỏ, đen,...
• Bề rộng: 2.4F, 3.6F, 4.8F, 5F, 6F,...
• Bề dài (1Ya = 0.9m): 15Ya, 20Ya, 50Ya, 80Ya, 90Ya, 100Ya,... |
| SẢN PHẨM CHI TIẾT |
| |
Similly Xanh đậm
Similly Đỏ |
|
Similly Vàng
Similly khác |
 |
 |
BĂNG DÍNH NHÔM - ALUMINUM |
ĐẶC ĐIỂM
Nhờ lớp màng keo là cấu trúc hỗn hợp kim loại, thành phần chủ yếu gồm các lá nhôm dát mỏng.
Sản phẩm cao cấp này có tính thẩm mỹ cao với nhiều tính năng vượt trội, được sử dụng trong các ngành hóa chất, công nghiệp điện hoặc lĩnh vực trang trí.
• Màu sắc: Bóng bạc, bóng nâu, bóng đỏ, bóng xanh, bóng đen,...
• Bề rộng: 2.4F, 3.6F, 4.8F, 5F, 6F, 8F, 10F,...
• Bề dài (1Ya = 0.9m): 20Ya, 50Ya, 80Ya, 90Ya, 100Ya, 200Ya,... |
| SẢN PHẨM CHI TIẾT |
|
Nhôm - Aluminum |
|
Loại khác |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Độ dày màng nhôm (Micrometer) |
35 microns |
| Tổng độ dày (Micrometer) |
80 microns |
| Lực tách keo (PSTC-1) |
18 - 22 N/25mm |
| Mức lót keo (PSTC-5) |
<0.6 N/25mm |
| Nhiệt độ sử dụng |
10°C - 40°C |
| Khả năng chịu nhiệt |
-20°C - 120°C |
|
| MÀNG PE - MÀNG CHÍT - MÀNG QUẤN PALLET |
1 |
ĐẶC ĐIỂM
Với cơ chế bám chặt vào bề mặt vật liệu ngăn không cho tiếp xúc với không khí, màng PE (các tên gọi khác: PE stretch, màng Chít, màng quấn Pallet) dùng để bọc các sản phẩm kim loại giúp bảo vệ tuyệt đối cho vật liệu khỏi các tác động qua thời gian như bị oxi hóa, ăn mòn, bong tróc vỏ, úa vàng, gỉ sét,...
• Màu sắc: Trong, xanh,...
• Bề rộng: 2.4F, 3.6F, 4.8F, 6F, 8F, 10F, 20F, 30F, 50F, 100F,...
• Bề dài (1Ya = 0.9m): 50m, 80m, 90m, 100m, 200m, 500m, 1000m...
• Trọng lượng: 2Kg, 3Kg, 3.2Kg, 5Kg, 6Kg, 8Kg,...
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Độ dày màng |
1.5 mil (0.038mm) |
| Tổng độ dày |
2.73 mil (0.0699mm) |
| Độ bền dai (Lbs./in.) |
36 (135.9N/2.5cm) |
| Độ kéo giãn |
6 % |
| Lực tách keo Oz./in. |
61 (17.3N/2.5cm) |
| Độ biến dạng |
13.8 kPa |
 |
| SẢN PHẨM CHI TIẾT |
|
Màng PE - Màng Chít |
|
Loại khác |
|
| DECAL |
 |
ĐẶC ĐIỂM
Các sản phẩm Decal của chúng tôi rất phong phú với hơn 256 mẫu
loại tiêu chuẩn hoặc có thể thiết kế theo mẫu đặt hàng của quý khách.
Sản phẩm có chất lượng tuyệt đối và mẫu mã rất đa dạng bao gồm:
Decal giấy, Decal PVC màu, Decal Polyester màu, Decal dễ vỡ SL,...
• Màu sắc: 25 gam màu tiêu chuẩn.
• Bề rộng: Theo yêu cầu quý khách.
• Bề dài: Theo yêu cầu quý khách. |
 |
| BĂNG DÍNH ĐIỆN VINYL |
 |

|
 |
BĂNG DÍNH SỢI THỦY TINH |
 |
| BĂNG DÍNH DÁN SÀN - LÁT ĐƯỜNG |
 |
 |
| CÂY JUMBO NGUYÊN LIỆU CÁC LOẠI |
 |
• Tân Hoàng Long đang cung cấp nguyên liệu sản xuất tới các nhà sản xuất băng dính trong nước là cây Jumbo các loại: Cây Jumbo OPP Trong, Đục, Màu, cây Jumbo Giấy, Vải, Hai mặt, Điện, Similly các loại,...
• Cây Jumbo nguyên liệu có chất lượng tiêu chuẩn được nhập khẩu trực tiếp từ Đài Loan, nguồn cung ứng ổn định và giá thành nguyên liệu luôn cạnh tranh hơn so với trong nước, mang đến những sản phẩm băng dính chất lượng cao với giá hợp lý.
Nếu Quý khách hàng có nhu cầu về cây Jumbo băng dính,
hãy gọi ngay cho chúng tôi! |
 |
|
 |